lụng nhụng

Học thuật
Thân thiện
lụng nhụng

Một miếng thịt bụng lợn luộc có kết cấu lụng nhụng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mềm dai một cách không chắc chắn, thiếu sự săn chắc: Dùng để miêu tả tính chất của một vật (thường thịt, cơ thể) vừa mềm nhão vừa độ dai, không độ căng hay đàn hồi tốt, tạo cảm giác nặng nề, chùng xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thịt bụng của anh ấy trông rất lụng nhụng. (Miêu tả phần thịt bụng mềm chùng, thiếu bắp.)
    • Sau khi giảm cân nhanh, làn da ở cánh tay ấy trở nên lụng nhụng. (Miêu tả da thừa chảy xệ, mềm nhão dai.)
    • Chiếc ghế sofa phần đệm ngồi đã bị lụng nhụng. (Miêu tả phần đệm mất độ đàn hồi, mềm oặt chùng xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lụng nhụng" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán hoặc miêu tả một trạng thái không mong muốn, thiếu sức sống hoặc sự gọn gàng, khỏe khoắn.
    • Cơ thể lụng nhụng do lười vận động. (Nhấn mạnh hậu quả của việc không tập thể dục.)
  • Có thể dùng để miêu tả tính chất của một số vật liệu mềm, không giữ được hình dạng.
    • Tấm vải bạt bị lụng nhụng, không còn căng phẳng nữa.
Biến thể từ gần giàng
  • Nhũn nhẽo (tính từ): Mềm đến mức gần như chảy ra, thường dùng cho đồ ăn hoặc vật ướt. ( dụ: )
  • Nhão nhoẹt (tính từ): Rất mềm ướt, đến mức mất hết hình dạng ban đầu, thường mang nghĩa xấu. ( dụ: )
  • Chùng nhùng (tính từ): Mềm chùng xuống, không căng; thường dùng cho vải hoặc vật treo. ( dụ: )
  • Flasque (tính từ, mượn từ tiếng Pháp): Mềm nhão, nhũn. Đây từ gốc được dùng trong từ điển Việt-Pháp để giải thích cho "lụng nhụng".
Từ đồng nghĩa
  • Nhão: Mềm ướt, thiếu độ rắn chắc (thường dùng cho thức ăn hoặc đất).
  • Nhũn: Rất mềm, dễ bị bóp nát (thường do ẩm ướt hoặc nấu chín quá).
  • Ùng ục (trong một số ngữ cảnh): Có thể dùng để tả âm thanh hoặc cảm giác mềm, không chắc khi ấn vào (như bụng).
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt liên quan
  • "Thịt lụng nhụng": Cụm từ rất phổ biến, thường dùng để chỉ phần thịt thừa, mềm chảy xệ trên cơ thể, đặc biệt vùng bụng.
    • Anh ta ngại cởi áo phần thịt lụng nhụngbụng.
  • "Người lụng nhụng": Cách nói tả người thân hình mập, thịt núng nính, thiếu sự săn chắc.
    • Dáng người lụng nhụng khiến anh ấy trông kém năng động.
lụng nhụng

Một miếng thịt bụng lợn luộc có kết cấu lụng nhụng.

  1. Mềm dai: Lụng nhụng như thịt bụng.

Từ chứa "lụng nhụng"