lụng nhụng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mềm và dai một cách không chắc chắn, thiếu sự săn chắc: Dùng để miêu tả tính chất của một vật (thường là thịt, cơ thể) vừa mềm nhão vừa có độ dai, không có độ căng hay đàn hồi tốt, tạo cảm giác nặng nề, chùng xuống.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thịt bụng của anh ấy trông rất lụng nhụng. (Miêu tả phần thịt bụng mềm và chùng, thiếu cơ bắp.)
- Sau khi giảm cân nhanh, làn da ở cánh tay cô ấy trở nên lụng nhụng. (Miêu tả da thừa chảy xệ, mềm nhão và dai.)
- Chiếc ghế sofa cũ có phần đệm ngồi đã bị lụng nhụng. (Miêu tả phần đệm mất độ đàn hồi, mềm oặt và chùng xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lụng nhụng" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán hoặc miêu tả một trạng thái không mong muốn, thiếu sức sống hoặc sự gọn gàng, khỏe khoắn.
- Cơ thể lụng nhụng do lười vận động. (Nhấn mạnh hậu quả của việc không tập thể dục.)
- Có thể dùng để miêu tả tính chất của một số vật liệu mềm, không giữ được hình dạng.
- Tấm vải bạt cũ bị lụng nhụng, không còn căng phẳng nữa.
Biến thể và từ gần giàng
- Nhũn nhẽo (tính từ): Mềm đến mức gần như chảy ra, thường dùng cho đồ ăn hoặc vật ướt. (Ví dụ: )
- Nhão nhoẹt (tính từ): Rất mềm và ướt, đến mức mất hết hình dạng ban đầu, thường mang nghĩa xấu. (Ví dụ: )
- Chùng nhùng (tính từ): Mềm và chùng xuống, không căng; thường dùng cho vải hoặc vật treo. (Ví dụ: )
- Flasque (tính từ, mượn từ tiếng Pháp): Mềm nhão, nhũn. Đây là từ gốc được dùng trong từ điển Việt-Pháp để giải thích cho "lụng nhụng".
Từ đồng nghĩa
- Nhão: Mềm và ướt, thiếu độ rắn chắc (thường dùng cho thức ăn hoặc đất).
- Nhũn: Rất mềm, dễ bị bóp nát (thường do ẩm ướt hoặc nấu chín quá).
- Ùng ục (trong một số ngữ cảnh): Có thể dùng để tả âm thanh hoặc cảm giác mềm, không chắc khi ấn vào (như bụng).
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt liên quan
- "Thịt lụng nhụng": Cụm từ rất phổ biến, thường dùng để chỉ phần thịt thừa, mềm và chảy xệ trên cơ thể, đặc biệt là vùng bụng.
- Anh ta ngại cởi áo vì phần thịt lụng nhụng ở bụng.
- "Người lụng nhụng": Cách nói tả người có thân hình mập, thịt núng nính, thiếu sự săn chắc.
- Dáng người lụng nhụng khiến anh ấy trông kém năng động.
- Mềm và dai: Lụng nhụng như thịt bụng.